proviso
pro
prə
prē
vi
ˈvaɪ
vai
so
zəʊ
zew

Định nghĩa và ý nghĩa của "proviso"trong tiếng Anh

Proviso
01

điều kiện, điều khoản

a condition that needs accepting before making an agreement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provisos
Các ví dụ
She agreed to sell the property with the proviso that she can stay in the house until the end of the month. 

Cô ấy đồng ý bán tài sản với điều kiện rằng cô ấy có thể ở lại nhà cho đến cuối tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng