Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
provident
01
có tính dự phòng, thận trọng
planning and preparing for the future, particularly by managing one's finances
Các ví dụ
Her provident nature was evident in her well-organized retirement plan.
Bản chất biết lo xa của cô ấy rõ ràng trong kế hoạch nghỉ hưu được tổ chức tốt của cô ấy.
02
có tầm nhìn xa, thận trọng
acting with foresight and consideration in one's personal matters
Các ví dụ
Sarah was always provident, saving a portion of her paycheck each month for unforeseen emergencies.
Sarah luôn có tầm nhìn xa, tiết kiệm một phần tiền lương mỗi tháng cho những trường hợp khẩn cấp không lường trước được.
Cây Từ Vựng
improvident
providential
providently
provident
provide



























