Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proton
01
proton
a small positively charged particle present in atoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
protons
Các ví dụ
In acidic solutions, free protons ( H⁺ ions ) create sourness.
Trong các dung dịch axit, các proton tự do (ion H⁺) tạo ra vị chua.
Cây Từ Vựng
antiproton
proton



























