Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to protest
01
biểu tình, phản đối
to show disagreement by taking action or expressing it verbally, particularly in public
Transitive: to protest an injustice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
protest
ngôi thứ ba số ít
protests
hiện tại phân từ
protesting
quá khứ đơn
protested
quá khứ phân từ
protested
Các ví dụ
Employees decided to protest the unfair working conditions by organizing a strike.
Nhân viên quyết định biểu tình phản đối điều kiện làm việc không công bằng bằng cách tổ chức một cuộc đình công.
02
biểu tình, phản đối
to express dissent or objection openly and publicly against a particular policy, decision, or course of action taken
Intransitive: to protest against a policy or decision
Các ví dụ
Thousands of citizens gathered in the capital to protest against the government's proposed measures.
Hàng ngàn công dân tập trung tại thủ đô để biểu tình phản đối các biện pháp được chính phủ đề xuất.
Protest
01
biểu tình, phản đối
the act of publicly expressing strong disagreement or disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
protests
Các ví dụ
Her loud protest against the unfair treatment caught everyone's attention.
Sự phản đối lớn tiếng của cô ấy chống lại sự đối xử bất công đã thu hút sự chú ý của mọi người.
1.1
biểu tình
an organized public demonstration expressing strong disapproval of an official policy or action
Các ví dụ
Thousands of people gathered for a protest against the new government policy.
Hàng nghìn người tụ tập để biểu tình phản đối chính sách mới của chính phủ.
1.2
sự phản đối, văn bản phản đối
a formal written declaration, usually by a notary, stating that a bill was presented and payment or acceptance was refused
Các ví dụ
The merchant received a protest after the customer refused to accept the bill.
Thương nhân nhận được một kháng nghị sau khi khách hàng từ chối chấp nhận hóa đơn.
Cây Từ Vựng
protester
protest



























