Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
protected
01
được bảo vệ, được giữ an toàn
keeping something safe from harm, loss, or danger
Các ví dụ
The security guard ensured that the museum exhibits were protected from theft or vandalism during the nighttime hours.
Nhân viên bảo vệ đảm bảo rằng các triển lãm của bảo tàng được bảo vệ khỏi trộm cắp hoặc phá hoại trong giờ đêm.
02
được bảo vệ, được giữ gìn
guarded from injury or destruction
Cây Từ Vựng
unprotected
protected
protect



























