Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Propulsion
01
lực đẩy, sự đẩy
the action or process of driving or propelling an object forward through a medium, typically involving the generation of thrust or force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The jet engine provides the necessary propulsion for the airplane to take off and fly.
Động cơ phản lực cung cấp lực đẩy cần thiết để máy bay cất cánh và bay.
02
lực đẩy, sức đẩy
a propelling force
Cây Từ Vựng
propulsion
propuls



























