propulsion
pro
prə
prē
pul
ˈpʌl
pal
sion
ʃən
shēn
compulsionconvulsionrevulsionexpulsion

Định nghĩa và ý nghĩa của "propulsion"trong tiếng Anh

Propulsion
01

lực đẩy, sự đẩy

the action or process of driving or propelling an object forward through a medium, typically involving the generation of thrust or force 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The jet engine provides the necessary propulsion for the airplane to take off and fly. 

Động cơ phản lực cung cấp lực đẩy cần thiết để máy bay cất cánh và bay.

02

lực đẩy, sức đẩy

a propelling force 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng