Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pronunciation
/pɹəˌnənsiˈeɪʃən/, /pɹoʊˌnənsiˈeɪʃən/
Pronunciation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pronunciations
Các ví dụ
He struggled with the pronunciation of some English sounds.
Anh ấy gặp khó khăn với cách phát âm của một số âm thanh tiếng Anh.
02
phát âm, cách phát âm
the individual manner or style in which a person utters a word
Các ví dụ
Actors practice pronunciation to sound authentic in a role.
Diễn viên luyện tập phát âm để nghe chân thực trong vai diễn.
Cây Từ Vựng
mispronunciation
pronunciation
pronounce



























