Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Promo
01
khuyến mãi, quảng cáo
a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
promos
to promo
01
quảng bá, khuyến mãi
to promote or publicize something, such as a product, event, or media release
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
promo
ngôi thứ ba số ít
promos
hiện tại phân từ
promoing
quá khứ đơn
promoed
quá khứ phân từ
promoed
Các ví dụ
They spent the week promoing the upcoming concert.
Họ đã dành cả tuần để quảng bá buổi hòa nhạc sắp tới.



























