promissory
pro
ˈprɒ
pro
mi
mi
sso
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "promissory"trong tiếng Anh

promissory
01

hứa hẹn, liên quan đến lời hứa

relating to a promise or commitment to fulfill an obligation or debt at a specified time in the future 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He signed a promissory note, agreeing to repay the loan within six months. 

Anh ấy đã ký một tờ khế ước, đồng ý hoàn trả khoản vay trong vòng sáu tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng