Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proletariat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
proletariats
Các ví dụ
According to Marxist theory, the proletariat represents the working class who do not own the means of production.
Theo lý thuyết Marx, giai cấp vô sản đại diện cho tầng lớp lao động không sở hữu tư liệu sản xuất.



























