prohibition
prohi
ˌproʊə
prowē
bi
ˈbɪ
bi
tion
ʃən
shēn
/pɹəhɪbˈɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prohibition"trong tiếng Anh

Prohibition
01

lệnh cấm, sự cấm đoán

an official rule or law that forbids something
prohibition definition and meaning
Các ví dụ
There is a prohibition on hunting in the national park.
Có một lệnh cấm săn bắn trong vườn quốc gia.
02

sự cấm đoán, lệnh cấm

the act of forbidding, restricting, or inhibiting something
Các ví dụ
His prohibition of personal calls during work hours annoyed staff.
Lệnh cấm của ông về các cuộc gọi cá nhân trong giờ làm việc đã làm phiền nhân viên.
03

Thời kỳ Cấm rượu, thời kỳ Cấm đoán

the period from 1920 to 1933 in the United States during which the manufacture, sale, and transport of alcoholic beverages was constitutionally banned
Các ví dụ
The 18th Amendment enforced Prohibition.
Tu chính án thứ 18 đã thực thi Thời kỳ Cấm rượu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng