Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Progress report
01
báo cáo tiến độ, bản báo cáo tiến trình
a document or verbal update providing information about the status or advancement of a project or undertaking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
progress reports
Các ví dụ
The manager asked for a progress report on the new marketing campaign.
Người quản lý yêu cầu một báo cáo tiến độ về chiến dịch tiếp thị mới.



























