Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prognosis
01
tiên lượng, dự đoán
a prediction about how a situation or process will develop
Các ví dụ
Experts offered a bleak prognosis for the company's future.
Các chuyên gia đưa ra một tiên lượng ảm đạm cho tương lai của công ty.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prognoses
Các ví dụ
The prognosis for patients with untreated tuberculosis can be poor if the infection spreads to vital organs.
Tiên lượng cho bệnh nhân mắc bệnh lao không được điều trị có thể xấu nếu nhiễm trùng lan sang các cơ quan quan trọng.



























