Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Progeny
01
hậu duệ, con cháu
one or all the descendants of an ancestor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The farmer 's progeny were expected to take over the family business and continue the agricultural tradition.
Người ta mong đợi rằng hậu duệ của người nông dân sẽ tiếp quản công việc kinh doanh gia đình và tiếp tục truyền thống nông nghiệp.



























