problem
prob
ˈprɒb
prob
lem
ləm
lēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "problem"trong tiếng Anh

Problem
01

vấn đề, khó khăn

something that causes difficulties and is hard to overcome 
problem definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
problems
Các ví dụ
Finding affordable housing in the city has become a significant problem for many people. 

Tìm nhà ở giá rẻ trong thành phố đã trở thành một vấn đề đáng kể đối với nhiều người.

1.1

vấn đề, bệnh

something wrong with someone's health or with a part of their body 
02

vấn đề, câu đố

a question that can be answered by mathematics or logical thinking 
problem definition and meaning
Các ví dụ
In the competition, each team had to solve the same set of problems 

Trong cuộc thi, mỗi đội phải giải quyết cùng một bộ vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng