Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Problem
01
vấn đề, khó khăn
something that causes difficulties and is hard to overcome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
problems
Các ví dụ
John needs help from a mechanic to fix the engine problem in his motorcycle.
John cần sự giúp đỡ từ một thợ máy để sửa chữa vấn đề động cơ trong xe máy của anh ấy.
1.1
vấn đề, bệnh
something wrong with someone's health or with a part of their body
02
vấn đề, câu đố
a question that can be answered by mathematics or logical thinking
Các ví dụ
She enjoys problems that involve patterns and sequences.
Cô ấy thích những bài toán liên quan đến mẫu và chuỗi.
Cây Từ Vựng
problematic
problem



























