probationary
pro
prə
prē
ba
ˈbeɪ
bei
tio
ʃə
shē
na
ry
ri
ri
deflationaryinflationarystagflationarystationary

Định nghĩa và ý nghĩa của "probationary"trong tiếng Anh

probationary
01

thử việc, tạm thời

having a temporary status, subject to evaluation or trial before confirmation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He was placed on a probationary contract for six months, with the possibility of a permanent position afterward. 

Anh ấy được ký hợp đồng thử việc trong sáu tháng, với khả năng được nhận vào vị trí chính thức sau đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng