Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
probationary
01
thử việc, tạm thời
having a temporary status, subject to evaluation or trial before confirmation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her probationary appointment was tentative, pending a review of her work performance.
Cuộc hẹn thử việc của cô ấy là tạm thời, chờ đánh giá hiệu suất công việc của cô ấy.



























