Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Probable cause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police officer had probable cause to stop the vehicle due to a traffic violation.
Cảnh sát viên có lý do chính đáng để dừng phương tiện do vi phạm giao thông.



























