Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Probable cause
Các ví dụ
The arresting officer had probable cause to detain the suspect after witnessing a crime in progress.
Viên chức bắt giữ có lý do chính đáng để giam giữ nghi phạm sau khi chứng kiến một tội ác đang diễn ra.



























