probabilistic
pro
ˌprɒ
pro
ba
bi
ˈbɪ
bi
lis
lɪs
lis
tic
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "probabilistic"trong tiếng Anh

probabilistic
01

xác suất, dựa trên xác suất

based on the likelihood of an event or outcome occurring 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The weather forecast is a probabilistic model that predicts the chance of rain. 

Dự báo thời tiết là một mô hình xác suất dự đoán khả năng mưa.

02

xác suất, theo xác suất

following a morally probable opinion, even if the opposing view is more likely 
Các ví dụ
The theologian defended his stance using a probabilistic argument based on Church teachings. 

Nhà thần học bảo vệ lập trường của mình bằng cách sử dụng một lập luận xác suất dựa trên giáo lý của Giáo hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng