Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pro bono
01
pro bono, miễn phí
referring to a legal work that is done free of charge, often by a lawyer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The lawyer took on the case pro bono to help the low-income client access legal representation.
Luật sư nhận vụ án pro bono để giúp khách hàng có thu nhập thấp tiếp cận dịch vụ pháp lý.



























