pro bono
Pronunciation
/ˌproʊ ˈboʊnoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pro bono"trong tiếng Anh

pro bono
01

pro bono, miễn phí

referring to a legal work that is done free of charge, often by a lawyer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The law firm offered pro bono services to support local community initiatives.
Công ty luật đã cung cấp dịch vụ pro bono để hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng