printout
Pronunciation
/ˈpɹɪnˌtaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "printout"trong tiếng Anh

Printout
01

bản in, tài liệu in

a physical copy of a document, image, or data produced by a printer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
printouts
Các ví dụ
You can get a printout of your boarding pass at the airport kiosk.
Bạn có thể lấy bản in thẻ lên máy bay tại quầy tự động ở sân bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng