Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
principled
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most principled
so sánh hơn
more principled
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is known for her principled stance on environmental issues, always advocating for sustainable practices.
Cô ấy được biết đến với lập trường nguyên tắc về các vấn đề môi trường, luôn ủng hộ các thực hành bền vững.
02
có phương pháp, có cấu trúc
structured according to a defined set of rules or consistent methodology
Các ví dụ
The experiment followed a principled approach to ensure accuracy.
Thí nghiệm tuân theo một cách tiếp cận có nguyên tắc để đảm bảo độ chính xác.
Cây Từ Vựng
unprincipled
principled



























