prima
Pronunciation
/ˈpɹimə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prima"trong tiếng Anh

01

táo ăn, táo tráng miệng

used primarily as eating apples
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
primas
01

xuất sắc, hàng đầu

being of the highest quality or rank, often in performance or status
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prima
so sánh hơn
more prima
có thể phân cấp
Các ví dụ
His prima position in the company reflected years of dedication and outstanding contributions to the organization.
Vị trí prima của anh ấy trong công ty phản ánh nhiều năm cống hiến và những đóng góp xuất sắc cho tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng