Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prevention
01
phòng ngừa, ngăn chặn
the act of stopping something bad from happening, especially crime or harm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company focused on accident prevention in the workplace.
Công ty tập trung vào phòng ngừa tai nạn tại nơi làm việc.



























