Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prevalent
01
phổ biến, thịnh hành
widespread or commonly occurring at a particular time or in a particular place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prevalent
so sánh hơn
more prevalent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Gender inequality remains prevalent in many workplaces despite efforts to promote diversity.
Bất bình đẳng giới vẫn phổ biến ở nhiều nơi làm việc bất chấp những nỗ lực thúc đẩy sự đa dạng.
Cây Từ Vựng
prevalent
valent
val



























