Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Preterite
01
thì quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành
a grammatical term referring to the past tense, especially in languages like Spanish, where it is used to describe actions completed in the past
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preterites
Các ví dụ
In English, the preterite is often simply called the past tense.
Trong tiếng Anh, preterite thường được gọi đơn giản là thì quá khứ.



























