presumptive
Pronunciation
/pɹiˈzəmptɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presumptive"trong tiếng Anh

presumptive
01

giả định

probably true due to being reasonable and based on the available facts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most presumptive
so sánh hơn
more presumptive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her presumptive role as the team leader was confirmed by her extensive experience.
Vai trò giả định của cô ấy với tư cách là trưởng nhóm đã được xác nhận bởi kinh nghiệm rộng của cô ấy.
02

giả định, có cơ sở

having a reasonable basis for belief or acceptance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng