presto
Pronunciation
/ˈpɹɛsˌtoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presto"trong tiếng Anh

01

đột ngột, bất ngờ

suddenly
thông tin ngữ pháp
02

presto

at a very fast tempo (faster than allegro)
01

nhanh, mau

(of tempo) very fast
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Presto
01

presto, đoạn nhanh

a musical movement or passage that is intended to be performed at a rapid tempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prestos
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng