Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm tiết
âm vị
một cách khẩn thiết, gấp rút
instantly
Cô ấy khẩn thiết yêu cầu giúp đỡ khi thấy hạn chót đang đến gần.
Cây Từ Vựng