Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Presidency
01
nhiệm kỳ tổng thống, thời gian làm tổng thống
the period of time during which a president is in power
Các ví dụ
The presidency of Abraham Lincoln during the Civil War was a defining period in American history.
Nhiệm kỳ tổng thống của Abraham Lincoln trong Nội chiến là một thời kỳ định hình trong lịch sử Hoa Kỳ.
Cây Từ Vựng
presidency
preside



























