prerequisite
pre
ˌpri:
pri
req
ˈrɛk
rek
ui
vi
site
zɪt
zit
requisite

Định nghĩa và ý nghĩa của "prerequisite"trong tiếng Anh

Prerequisite
01

điều kiện tiên quyết, yêu cầu trước

something that is required as a precondition for something else following 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prerequisites
Các ví dụ
A bachelor's degree is a prerequisite for admission to the master's program. 

Bằng cử nhân là điều kiện tiên quyết để được nhận vào chương trình thạc sĩ.

prerequisite
01

tiên quyết, cần thiết

necessary or indispensable as a prior condition before something else can happen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng