to prepossess
pre
ˌpri:
pri
po
ssess
ˈzɛs
zes
overstressdispossessmisaddresstransgress

Định nghĩa và ý nghĩa của "prepossess"trong tiếng Anh

to prepossess
01

gây ấn tượng tích cực, ảnh hưởng thuận lợi

to positively impact someone’s opinion 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prepossess
ngôi thứ ba số ít
prepossesses
hiện tại phân từ
prepossessing
quá khứ đơn
prepossessed
quá khứ phân từ
prepossessed
Các ví dụ
Her confident and friendly demeanor always prepossesses those she meets. 

Thái độ tự tin và thân thiện của cô ấy luôn tạo ấn tượng tốt với những người cô ấy gặp.

02

ám ảnh, chiếm lấy suy nghĩ

to make someone mainly think about something in particular 
Các ví dụ
She is constantly prepossessing herself with worries about things beyond her control. 

Cô ấy liên tục bận tâm với những lo lắng về những điều ngoài tầm kiểm soát của mình.

03

gây ấn tượng tốt trước, tạo thiện cảm trước

make a positive impression (on someone) beforehand 
04

sở hữu trước, có trước

possess beforehand 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng