Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prepossess
01
gây ấn tượng tích cực, ảnh hưởng thuận lợi
to positively impact someone’s opinion
Các ví dụ
A warm and genuine smile will prepossess your interviewers during the hiring process.
Một nụ cười ấm áp và chân thành sẽ tạo thiện cảm với những người phỏng vấn bạn trong quá trình tuyển dụng.
02
ám ảnh, chiếm lấy suy nghĩ
to make someone mainly think about something in particular
Các ví dụ
His strange behavior prepossesses her thoughts, making it hard to focus on anything else.
Hành vi kỳ lạ của anh ấy chiếm lấy suy nghĩ của cô, khiến khó tập trung vào bất cứ điều gì khác.
03
gây ấn tượng tốt trước, tạo thiện cảm trước
make a positive impression (on someone) beforehand
04
sở hữu trước, có trước
possess beforehand
Cây Từ Vựng
prepossessing
prepossess
possess



























