Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to preoccupy
01
chiếm lấy tâm trí, làm bận tâm
to engage someone's mind or attention fully, especially with worries or concerns
Transitive: to preoccupy sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
preoccupy
ngôi thứ ba số ít
preoccupies
hiện tại phân từ
preoccupying
quá khứ đơn
preoccupied
quá khứ phân từ
preoccupied
Các ví dụ
His failure in the project preoccupied him, making him feel anxious.
Thất bại của anh ấy trong dự án đã ám ảnh anh ấy, khiến anh ấy cảm thấy lo lắng.
02
chiếm trước, đi trước người khác
to take control or fill up a space before anyone else can
Transitive: to preoccupy a space
Các ví dụ
The children preoccupied the swing set before the others could get there.
Những đứa trẻ đã chiếm bộ xích đu trước khi những người khác có thể đến đó.



























