Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Premiere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
premieres
Các ví dụ
The director nervously awaited the audience 's reaction at the premiere of her debut feature film.
Đạo diễn lo lắng chờ đợi phản ứng của khán giả tại buổi ra mắt bộ phim đầu tay của cô.
to premiere
01
ra mắt, công chiếu lần đầu
to present a work, such as a performance, film, or artwork, publicly for the first time
Transitive: to premiere a work of art
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
premiere
ngôi thứ ba số ít
premieres
hiện tại phân từ
premiering
quá khứ đơn
premiered
quá khứ phân từ
premiered
Các ví dụ
The dance company premiered a contemporary piece choreographed by a renowned artist.
Công ty khiêu vũ đã ra mắt một tác phẩm đương đại được biên đạo bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.
02
ra mắt
(of a musical, theatrical work, or film) to be performed or screened for the first time
Intransitive
Các ví dụ
The short film premiered online, gaining instant popularity.
Bộ phim ngắn đã ra mắt trực tuyến, nhanh chóng thu hút được sự nổi tiếng.
premiere
01
đầu tiên, ban đầu
coming before all others in time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They celebrated the premiere performance of the new play.
Họ đã ăn mừng buổi biểu diễn ra mắt của vở kịch mới.



























