Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prelim
01
vòng sơ loại, giai đoạn sơ loại
an initial round or stage that comes before the main competition, often used to determine who qualifies or how participants are placed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prelims
Các ví dụ
She finished first in the swimming prelims, securing her spot in the finals.
Cô ấy đã về nhất trong vòng sơ loại bơi lội, đảm bảo vị trí của mình trong trận chung kết.



























