pregnancy
Pronunciation
/ˈpɹɛɡnənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pregnancy"trong tiếng Anh

Pregnancy
01

thai kỳ, tình trạng mang thai

the condition of carrying a developing baby in the womb
pregnancy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pregnancies
Các ví dụ
Morning sickness is common in early pregnancy.
Buồn nôn buổi sáng là phổ biến trong giai đoạn đầu của thai kỳ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng