preferable
preferable
prɛf(ə)rəbəl
prefērēbēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "preferable"trong tiếng Anh

preferable
01

ưa thích hơn, đáng mong muốn hơn

more desirable or favored compared to other options 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
có thể phân cấp
Các ví dụ
Taking the scenic route was preferable to the highway for a leisurely drive. 

Đi theo con đường ngắm cảnh là ưa thích hơn so với đường cao tốc cho một chuyến lái xe thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng