Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
preferable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
có thể phân cấp
Các ví dụ
Taking the scenic route was preferable to the highway for a leisurely drive.
Đi theo con đường ngắm cảnh là ưa thích hơn so với đường cao tốc cho một chuyến lái xe thư giãn.
Cây Từ Vựng
preferably
preferable
prefer



























