prefatory
Pronunciation
/pɹɪfˈætˌoːɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prefatory"trong tiếng Anh

prefatory
01

mở đầu, giới thiệu

put or said at the beginning of a book, speech, or other work as an introduction or explanation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The book includes a prefatory chapter that outlines the research methods used in the study.
Cuốn sách bao gồm một chương mở đầu phác thảo các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong nghiên cứu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng