to preexist
Pronunciation
/ˈpɹiɪɡˈzɪst/
pre-exist

Định nghĩa và ý nghĩa của "preexist"trong tiếng Anh

to preexist
01

tồn tại trước, đã tồn tại trước đó

to exist before a specific event, object, or condition
Transitive: to preexist an event or era
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
preexist
ngôi thứ ba số ít
preexists
hiện tại phân từ
preexisting
quá khứ đơn
preexisted
quá khứ phân từ
preexisted
Các ví dụ
The historical documents pre-existed the creation of the national archive.
Các tài liệu lịch sử đã tồn tại trước khi kho lưu trữ quốc gia được tạo ra.
1.1

tồn tại trước, đã tồn tại trước đó

to exist before a particular point in time
Intransitive
Các ví dụ
Some ecosystems pre-existed in the region.
Một số hệ sinh thái đã tồn tại trước trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng