Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Practitioner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
practitioners
Các ví dụ
The healthcare practitioner provided compassionate care to her patients.
Người hành nghề y tế đã chăm sóc tận tình cho bệnh nhân của mình.



























