Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
balanced
01
cân bằng, ổn định
evenly distributed or in a state of stability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most balanced
so sánh hơn
more balanced
có thể phân cấp
Các ví dụ
She maintained a balanced diet consisting of fruits, vegetables, and proteins.
Cô ấy duy trì một chế độ ăn cân bằng bao gồm trái cây, rau và protein.
Cây Từ Vựng
imbalanced
unbalanced
balanced
balance



























