Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
balanced
01
cân bằng, ổn định
evenly distributed or in a state of stability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most balanced
so sánh hơn
more balanced
có thể phân cấp
Các ví dụ
He struck a balanced approach between work and personal life.
Anh ấy đã áp dụng một cách tiếp cận cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Cây Từ Vựng
imbalanced
unbalanced
balanced
balance



























