balanced
Pronunciation
/ˈbæɫənst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balanced"trong tiếng Anh

balanced
01

cân bằng, ổn định

evenly distributed or in a state of stability
balanced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most balanced
so sánh hơn
more balanced
có thể phân cấp
Các ví dụ
He struck a balanced approach between work and personal life.
Anh ấy đã áp dụng một cách tiếp cận cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng