potently
po
ˈpəʊ
pew
tent
tənt
tēnt
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "potently"trong tiếng Anh

potently
01

mạnh mẽ, hiệu quả

in a way that has a strong effect, influence, or power 
potently definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The medicine worked potently, relieving her pain within minutes. 

Thuốc đã phát huy tác dụng mạnh mẽ, làm giảm cơn đau của cô ấy trong vòng vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng