Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Potato
01
khoai tây, củ khoai tây
a round vegetable that grows beneath the ground, has light brown skin, and is used cooked or fried
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
potatoes
Các ví dụ
He used leftover mashed potatoes to make cheesy potato croquettes.
Anh ấy đã sử dụng khoai tây nghiền còn thừa để làm croquettes khoai tây phô mai.
02
khoai tây, củ khoai
a person considered stupid, dull, or inert
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
Stop acting like a potato and pay attention.
Ngừng hành động như một củ khoai tây và chú ý đi.
03
khoai tây nghiền, khoai tây nhuyễn
a dish made from cooked potatoes, often mashed and seasoned
Các ví dụ
Could you pass me the mashed potato, please?
Bạn có thể chuyển cho tôi món khoai tây nghiền được không, làm ơn?



























