Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
positional
01
vị trí, liên quan đến vị trí
relating to or characterized by position or placement, particularly in a physical or spatial sense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The new employee quickly learned the positional hierarchy within the company, understanding who reported to whom.
Nhân viên mới nhanh chóng học được hệ thống cấp bậc vị trí trong công ty, hiểu ai báo cáo với ai.
Cây Từ Vựng
prepositional
positional
position
posit



























