positional
Pronunciation
/pəzˈɪʃənəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "positional"trong tiếng Anh

positional
01

vị trí, liên quan đến vị trí

relating to or characterized by position or placement, particularly in a physical or spatial sense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The new employee quickly learned the positional hierarchy within the company, understanding who reported to whom.
Nhân viên mới nhanh chóng học được hệ thống cấp bậc vị trí trong công ty, hiểu ai báo cáo với ai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng