pop off
pop
pɑ:p
paap
off
ɔf
awf
/pˈɒp ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop off"trong tiếng Anh

to pop off
01

qua đời, chết

pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
to pop off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
pop
thì hiện tại
pop off
ngôi thứ ba số ít
pops off
hiện tại phân từ
popping off
quá khứ đơn
popped off
quá khứ phân từ
popped off
02

chuồn, rời đi nhanh

leave quickly
03

bùng nổ, nổi điên

to suddenly start expressing anger, ranting, or confronting someone verbally or physically
Slang
Các ví dụ
I nearly popped off when I saw the mess they made.
Tôi suýt nổi điên khi nhìn thấy mớ hỗn độn mà họ gây ra.
04

tỏa sáng, xuất sắc

to perform exceptionally well, especially in a game, performance, or activity
Slang
Các ví dụ
The team popped off during the final round of the competition.
Đội đã thể hiện xuất sắc trong vòng chung kết của cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng