Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polymath
01
nhà bác học, người uyên bác
a person who possesses a wide range of knowledge and expertise across various disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polymaths
Các ví dụ
The Renaissance period produced many polymaths who made significant contributions to multiple fields of knowledge.
Thời kỳ Phục hưng đã sản sinh ra nhiều nhà bác học đã có những đóng góp quan trọng cho nhiều lĩnh vực kiến thức.



























