polymath
po
ˈpɒ
po
ly
li
math
ˌmæθ
māth

Định nghĩa và ý nghĩa của "polymath"trong tiếng Anh

Polymath
01

nhà bác học, người uyên bác

a person who possesses a wide range of knowledge and expertise across various disciplines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polymaths
Các ví dụ
Leonardo da Vinci is often regarded as the quintessential polymath due to his proficiency in art, science, engineering, and other areas. 

Leonardo da Vinci thường được coi là người đa tài điển hình do sự thành thạo của ông trong nghệ thuật, khoa học, kỹ thuật và các lĩnh vực khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng