polyhedron
Pronunciation
/ˌpɑˌɫiˈhidɹən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polyhedron"trong tiếng Anh

Polyhedron
01

đa diện, hình khối với các mặt phẳng

a solid shape made of flat sides that fit together along their edges
polyhedron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polyhedra
Các ví dụ
The architect used a polyhedron as the inspiration for the design of the modern sculpture in the park.
Kiến trúc sư đã sử dụng một đa diện làm nguồn cảm hứng cho thiết kế của tác phẩm điêu khắc hiện đại trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng