Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polyhedron
01
đa diện, hình khối với các mặt phẳng
a solid shape made of flat sides that fit together along their edges
Các ví dụ
The architect used a polyhedron as the inspiration for the design of the modern sculpture in the park.
Kiến trúc sư đã sử dụng một đa diện làm nguồn cảm hứng cho thiết kế của tác phẩm điêu khắc hiện đại trong công viên.



























