polyhedron
po
ˌpɒ
po
ly
li
li
hed
ˈhi:d
hid
ron
rən
rēn
octahedrontetrahedron

Định nghĩa và ý nghĩa của "polyhedron"trong tiếng Anh

Polyhedron
01

đa diện, hình khối với các mặt phẳng

a solid shape made of flat sides that fit together along their edges 
polyhedron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polyhedra
Các ví dụ
The cube is a well-known example of a polyhedron, with six square faces. 

Khối lập phương là một ví dụ nổi tiếng của đa diện, với sáu mặt vuông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng