polity
Pronunciation
/ˈpɑɫəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polity"trong tiếng Anh

Polity
01

thực thể chính trị, cộng đồng chính trị

a politically organized entity such as a state, nation, or community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polities
Các ví dụ
Every polity requires rules to maintain order.
Mỗi polity đều cần có quy tắc để duy trì trật tự.
02

polity, hệ thống chính quyền

the specific form or system of government of a society or institution
Các ví dụ
The university 's internal polity allows for faculty self-governance.
Polity nội bộ của trường đại học cho phép giảng viên tự quản lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng