Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poetic justice
01
công lý thi vị, sự trừng phạt của thần linh
a situation in which one believes that an unfortunate event that has happened to someone is well deserved
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
poetic justices
Các ví dụ
The bully got laughed at for the same mistake he always mocked in others — poetic justice.
Bộ phim kết thúc với một cảm giác thỏa mãn về công lý thi ca, khi chính trị gia tham nhũng gặp phải sự sụp đổ cuối cùng.



























