Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poem
01
bài thơ, thơ
a written piece with particularly arranged words in a way that, usually rhyme, conveys a lot of emotion and style
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
poems
Các ví dụ
She wrote a poem about the changing seasons that left everyone mesmerized.
Cô ấy đã viết một bài thơ về sự thay đổi của các mùa khiến mọi người đều mê mẩn.



























